khoáng đãng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rộng rãi và thoáng đãng: Dùng để miêu tả không gian, địa điểm có diện tích lớn, ít vật cản, tạo cảm giác tự do, dễ chịu.
- Rộng rãi, cởi mở (về tính tình, tư tưởng): Dùng để miêu tả con người có tâm hồn phóng khoáng, suy nghĩ rộng mở, không chật hẹp, nhỏ nhen.
Ví dụ sử dụng
Về không gian:
- Cánh đồng lúa mênh mông trông thật khoáng đãng. (Cánh đồng lúa mênh mông trông thật rộng rãi và thoáng đãng.)
- Căn phòng khách được thiết kế khoáng đãng với những cửa sổ lớn. (Căn phòng khách được thiết kế rộng rãi, thoáng đãng với những cửa sổ lớn.)
Về tính cách, tư tưởng:
- Ông ấy là người có tấm lòng khoáng đãng, luôn sẵn sàng tha thứ. (Ông ấy là người có tấm lòng rộng rãi, cởi mở, luôn sẵn sàng tha thứ.)
- Một tư tưởng khoáng đãng sẽ giúp ta dễ dàng tiếp thu cái mới. (Một tư tưởng rộng mở, phóng khoáng sẽ giúp ta dễ dàng tiếp thu cái mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Khoáng đãng" thường được dùng trong văn chương hoặc lối nói trang trọng để tăng tính biểu cảm, gợi hình.
- Tâm hồn anh như bầu trời khoáng đãng, không một chút vướng bận. (Tâm hồn anh như bầu trời rộng mở, không một chút vướng bận.)
Có thể dùng để so sánh, làm nổi bật sự đối lập với "chật hẹp", "tù túng".
- Thoát khỏi phố thị ồn ào, tìm về không gian khoáng đãng của miền quê. (Thoát khỏi phố thị ồn ào, tìm về không gian rộng rãi, thoáng đãng của miền quê.)
Biến thể và từ gần giống
Khoáng (tính từ): Có nghĩa rộng, thoáng, thường dùng trong các từ ghép.
- Khoáng đạt: Rộng rãi, thoải mái (thường về tinh thần, chí hướng).
- Phóng khoáng: Rộng rãi, không câu nệ, gò bó.
Thoáng đãng (tính từ): Gần nghĩa với "khoáng đãng", nhấn mạnh sự thông thoáng, dễ chịu của không gian.
- Căn phòng rất thoáng đãng nhờ có gió biển. (Căn phòng rất thông thoáng, dễ chịu nhờ có gió biển.)
Từ đồng nghĩa
- Rộng rãi: Có nhiều khoảng trống, diện tích lớn.
- Thênh thang: Rất rộng, mênh mông (thường dùng cho không gian ngoài trời).
- Cởi mở: Thẳng thắn, dễ gần, dễ tiếp thu (về tính cách).
- Phóng khoáng: Rộng rãi, không chật hẹp, không câu nệ (về lối sống, tư tưởng).
Từ trái nghĩa
- Chật hẹp: Hẹp, không có nhiều không gian.
- Tù túng: Bí bách, khó chịu, không thoải mái.
- Nhỏ nhen: Ích kỷ, hẹp hòi (về tính cách).
- Bảo thủ: Khó tiếp thu cái mới, giữ khư khư quan điểm cũ (về tư tưởng).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
Lòng dạ khoáng đãng: Chỉ tấm lòng rộng lượng, vị tha.
- Nhờ lòng dạ khoáng đãng, ông đã hóa giải được mọi mâu thuẫn. (Nhờ tấm lòng rộng lượng, vị tha, ông đã hóa giải được mọi mâu thuẫn.)
Tầm nhìn khoáng đãng: Chỉ tầm nhìn xa rộng, không bị giới hạn.
- Nhà lãnh đạo cần có một tầm nhìn khoáng đãng về tương lai. (Nhà lãnh đạo cần có một tầm nhìn xa rộng về tương lai.)
- t. 1. Rộng và thoáng: Gian phòng khoáng đãng. 2. Nói tính tình, tư tưởng rộng rãi.